Thống đốc Ngân hàng Quốc gia Áo và thành viên của Ngân hàng Trung ương Châu Âu (ECB), Martin Kocher, cho biết rằng ECB nên chuẩn bị để điều chỉnh lãi suất nhanh chóng theo cả hai hướng trong một cuộc phỏng vấn với Wall Street Journal vào thứ Hai.
Nên chuẩn bị để điều chỉnh lãi suất nhanh chóng theo cả hai hướng.
Một sự gia tăng mới về sự không chắc chắn kể từ đầu năm khiến có khả năng lãi suất chính sẽ được cắt giảm một lần nữa.
Các gián đoạn đối với thị trường dầu mỏ hoặc vận chuyển qua Eo biển Hormuz có thể làm tăng chi phí và do đó là lạm phát.
Khi các nhà hoạch định chính sách sẽ xem xét các biến động tiền tệ, chúng sẽ không có tác động quyết định đến các quyết định lãi suất."
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ mạnh nhất so với Đồng Franc Thụy Sĩ.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.85% | 0.49% | 0.85% | 0.23% | 0.58% | 0.86% | 1.24% | |
| EUR | -0.85% | -0.36% | -0.02% | -0.61% | -0.26% | 0.00% | 0.38% | |
| GBP | -0.49% | 0.36% | 0.32% | -0.26% | 0.09% | 0.36% | 0.73% | |
| JPY | -0.85% | 0.02% | -0.32% | -0.61% | -0.26% | 0.01% | 0.39% | |
| CAD | -0.23% | 0.61% | 0.26% | 0.61% | 0.35% | 0.62% | 1.01% | |
| AUD | -0.58% | 0.26% | -0.09% | 0.26% | -0.35% | 0.28% | 0.59% | |
| NZD | -0.86% | -0.01% | -0.36% | -0.01% | -0.62% | -0.28% | 0.37% | |
| CHF | -1.24% | -0.38% | -0.73% | -0.39% | -1.01% | -0.59% | -0.37% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).