Thống đốc Cục Dự trữ Liên bang (Fed) Ngân hàng Kansas City Jeffrey Schmid cho biết hôm thứ Tư rằng hệ thống Fed có nhiều lớp độc lập và chính trị không tham gia vào các cuộc tranh luận chính sách của Fed. Trong một buổi phát biểu trước Câu lạc bộ Kinh tế Colorado, ông thêm rằng ông tin rằng sự độc lập của Fed dẫn đến những quyết định tốt hơn.
Hệ thống Fed có nhiều lớp độc lập.
Chính trị không tham gia vào các cuộc tranh luận chính sách của Fed, sự độc lập dẫn đến những quyết định tốt hơn.
Powell là một 'người yêu nước' muốn làm điều đúng đắn cho quốc gia.
Mỗi chủ tịch Fed có cảm nhận riêng về cách điều hành FOMC.
Các ý kiến bất đồng của FOMC năm ngoái không được đưa ra một cách nhẹ nhàng.
Đánh giá cao rằng Warsh, nếu được xác nhận làm chủ tịch Fed, sẽ có kinh nghiệm.
Không bao giờ trở lại quy mô bảng cân đối kế toán của Fed như trước cuộc khủng hoảng tài chính.
Trọng tâm chính của cuộc tranh luận về bảng cân đối kế toán của Fed là về quy mô của các nguồn dự trữ.
Lo ngại về thời gian của bảng cân đối kế toán của Fed.
Nắm giữ thế chấp của Fed đã làm giảm lãi suất ở đó.
Sẽ mất nhiều năm để Fed rút khỏi nắm giữ trái phiếu thế chấp.
Quản lý dự trữ trái phiếu Kho bạc của Fed là tương đối khiêm tốn.
Chúng tôi còn nhiều việc phải làm về mặt lạm phát trong nhiệm vụ của Fed.
Chúng tôi đang ở một vị trí khá tốt cho thị trường lao động.
Fed chú ý đến nhưng không bị ám ảnh bởi thị trường.
Phản ứng của Fed đối với rắc rối của thị trường sẽ phụ thuộc vào nguyên nhân.
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ mạnh nhất so với Đồng Yên Nhật.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | -0.33% | -0.49% | 0.25% | -0.19% | -0.89% | -0.54% | -0.25% | |
| EUR | 0.33% | -0.17% | 0.55% | 0.14% | -0.58% | -0.22% | 0.07% | |
| GBP | 0.49% | 0.17% | 0.76% | 0.30% | -0.41% | -0.06% | 0.24% | |
| JPY | -0.25% | -0.55% | -0.76% | -0.42% | -1.13% | -0.79% | -0.49% | |
| CAD | 0.19% | -0.14% | -0.30% | 0.42% | -0.71% | -0.36% | -0.06% | |
| AUD | 0.89% | 0.58% | 0.41% | 1.13% | 0.71% | 0.35% | 0.65% | |
| NZD | 0.54% | 0.22% | 0.06% | 0.79% | 0.36% | -0.35% | 0.30% | |
| CHF | 0.25% | -0.07% | -0.24% | 0.49% | 0.06% | -0.65% | -0.30% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).