Nền kinh tế khu vực đồng euro đã mở rộng 0,3% trong quý cuối cùng (quý 4) của năm 2025, ước tính thứ hai được Eurostat công bố vào thứ Sáu, xác nhận số liệu sơ bộ,
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của khối đã tăng trưởng với tốc độ hàng năm là 1,4% trong quý 4, với cùng tốc độ như trong ước tính ban đầu. Dự báo của thị trường là 1,3%.
Trong khi đó, Thay đổi việc làm của khu vực đồng euro trong quý 4 đạt 0,2% theo quý và 0,6% theo năm.
Dữ liệu từ Khu vực đồng euro hầu như không có tác động đến đồng Euro (EUR). Tại thời điểm viết bài, EUR/USD giao dịch thấp hơn 0,09% trong ngày ở mức 1,1860.
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đồng Euro (EUR) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đồng Euro là yếu nhất so với Đô la New Zealand.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.08% | -0.00% | 0.55% | -0.06% | 0.22% | -0.12% | 0.06% | |
| EUR | -0.08% | -0.08% | 0.47% | -0.14% | 0.14% | -0.20% | -0.03% | |
| GBP | 0.00% | 0.08% | 0.59% | -0.04% | 0.23% | -0.13% | 0.06% | |
| JPY | -0.55% | -0.47% | -0.59% | -0.61% | -0.35% | -0.68% | -0.51% | |
| CAD | 0.06% | 0.14% | 0.04% | 0.61% | 0.26% | -0.07% | 0.12% | |
| AUD | -0.22% | -0.14% | -0.23% | 0.35% | -0.26% | -0.34% | -0.16% | |
| NZD | 0.12% | 0.20% | 0.13% | 0.68% | 0.07% | 0.34% | 0.17% | |
| CHF | -0.06% | 0.03% | -0.06% | 0.51% | -0.12% | 0.16% | -0.17% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đồng Euro từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đô la Mỹ, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho EUR (đồng tiền cơ sở)/USD (đồng tiền định giá).