| Doanh thu | 72,7 triệu USD | +19% | Doanh thu quý kỷ lục |
| Doanh thu tại Mỹ | 57,9 triệu USD | +19% | Khoảng 80% tổng doanh thu |
| Doanh thu quốc tế | 14,8 triệu USD | +18% | Tăng trưởng mạnh tại Châu Âu bù đắp một phần cho thời điểm bán bộ sản phẩm tại Mỹ Latinh |
| Doanh thu mảng Chấn thương và Dị tật | 52,6 triệu USD | +19% | Tăng thị phần các sản phẩm truyền thống, nhu cầu thiết bị cấy ghép, sự tăng trưởng của 3P Hip và OPSB |
| Doanh thu mảng Vẹo cột sống | 19,2 triệu USD | +18% | Được thúc đẩy chủ yếu bởi VerteGlide và RESPONSE |
| Doanh thu mảng Y học thể thao/Khác | 0,9 triệu USD | Từ 0,8 triệu USD | — |
| Biên lợi nhuận gộp | 74% | Đi ngang | Cơ cấu sản phẩm mới và thị trường Mỹ bù đắp áp lực từ sự tăng trưởng của OPSB và doanh số 7D |
| Chi phí hoạt động | 58,2 triệu USD | +6% | Hoa hồng, chi phí nhân sự phòng khám cao hơn và các thương vụ thâu tóm nhỏ |
| Lỗ ròng trên mỗi cổ phiếu theo GAAP | 0,25 USD | Từ mức lỗ 0,50 USD | Cơ bản và pha loãng |
| Lỗ ròng trên mỗi cổ phiếu ngoài GAAP | 0,23 USD | Từ mức lỗ 0,24 USD | Cơ bản và pha loãng |
| EBITDA đã điều chỉnh | 6,9 triệu USD | Từ 6,2 triệu USD | Kết quả kỷ lục; biên lợi nhuận khoảng 10% |
| Dòng tiền tự do | 1,6 triệu USD | Cải thiện 5,0 triệu USD | So với mức sử dụng 3,4 triệu USD trong Quý 3/2025 |
| Tiền, các khoản đầu tư ngắn hạn và tiền bị hạn chế sử dụng | 45 triệu USD | — | Khoản vay có thời hạn bổ sung trị giá 20 triệu USD vẫn sẵn có |
| Triển khai bộ thiết bị | 2,5 triệu USD | Giảm từ 4,1 triệu USD | Tập trung vào các hệ thống có tỷ suất sinh lời cao hơn |