| EPS pha loãng theo GAAP | $0.99 / $2.13 | Quý 3 / 9 tháng đầu năm |
| EPS pha loãng điều chỉnh | $1.04 / $2.30 | $1.27 / $2.53 trong các kỳ tương ứng năm 2025 |
| Lợi nhuận ròng điều chỉnh | Tăng 8% lũy kế từ đầu năm | Bị bù trừ trên cơ sở mỗi cổ phiếu do số lượng cổ phiếu tăng lên |
| Số cổ phiếu pha loãng bình quân trọng số | Tăng khoảng 20% lũy kế từ đầu năm | Phản ánh đợt phát hành ATM năm 2025 và đợt phát hành cổ phiếu tháng 3/2026 |
| EPS pha loãng điều chỉnh độc lập, đã điều chỉnh theo hoạt động tài trợ vốn | $2.47 lũy kế từ đầu năm | Cộng ngược lại tác động ròng $0.17 từ việc tài trợ vốn cổ phần sớm |
| Vốn đầu tư hạ tầng do công ty tự tài trợ | $325 triệu lũy kế từ đầu năm | Kế hoạch cả năm được điều chỉnh thành khoảng $465 triệu |
| Thuế suất thực tế | 11% trong quý 3; 14% lũy kế từ đầu năm | Quý 3 không đổi; lũy kế từ đầu năm giảm từ mức 16% |
| Tín dụng ngân hàng khả dụng | $169 triệu | Trên tổng hạn mức tín dụng ngân hàng $370 triệu |