| Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông của Valero | 6,8 tỷ USD | 1,1 tỷ USD | EPS báo cáo đạt 23,89 USD so với 3,53 USD |
| Lợi nhuận ròng điều chỉnh | 6,8 tỷ USD | 1,1 tỷ USD | EPS điều chỉnh đạt 23,90 USD so với 3,66 USD |
| Lợi nhuận hoạt động mảng lọc dầu | 8,8 tỷ USD | 1,6 tỷ USD | Sản lượng xử lý trung bình đạt 3,0 triệu thùng/ngày |
| Lợi nhuận hoạt động mảng nhiên liệu diesel tái tạo | 353 triệu USD | (28) triệu USD | Doanh số trung bình đạt 3,4 triệu gallon/ngày |
| Lợi nhuận hoạt động mảng ethanol | 272 triệu USD | 183 triệu USD | Sản lượng trung bình đạt 4,8 triệu gallon/ngày |
| Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 6,9 tỷ USD | — | Bao gồm tác động bất lợi 526 triệu USD từ vốn lưu động |
| Dòng tiền hoạt động điều chỉnh | 7,3 tỷ USD | — | Không bao gồm vốn lưu động và phần sở hữu của thành viên liên doanh DGD khác |
| Đầu tư vốn | 432 triệu USD | — | 371 triệu USD được dành cho việc duy trì hoạt động kinh doanh |
| Tiền và các khoản tương đương tiền | 9,8 tỷ USD | — | Mục tiêu tiền mặt dài hạn của Valero vẫn là 4 tỷ đến 5 tỷ USD |
| Tổng nợ | 8,6 tỷ USD | — | Tỷ lệ nợ ròng trên tổng vốn hóa là 4% tại ngày 30 tháng 9 năm 2026 |