| Doanh thu hợp nhất | — | Tăng 14,2% so với cùng kỳ năm trước |
| Doanh thu không bao gồm phụ phí nhiên liệu mảng Truckload và LTL | — | Tăng 7,7% so với cùng kỳ năm trước |
| Lợi nhuận hoạt động | — | Tăng 128 triệu USD, tương đương 255,1% |
| Lợi nhuận hoạt động đã điều chỉnh | — | Tăng 93 triệu USD, tương đương 87,4% |
| EPS pha loãng theo GAAP | 0,72 USD | 0,05 USD trong quý 3 năm 2025 |
| EPS đã điều chỉnh | 0,83 USD | 0,32 USD trong quý 3 năm 2025 |
| Tỷ lệ hoạt động đã điều chỉnh | 89,3% | Cải thiện 450 điểm cơ bản |
| Doanh thu mảng Truckload trên mỗi tổng số dặm, không bao gồm phụ phí nhiên liệu | — | Tăng 12,2% so với cùng kỳ năm trước |
| Doanh thu trên mỗi chuyến xe mảng Intermodal | — | Tăng 15,2%; tăng 5,5% không bao gồm phụ phí nhiên liệu |