| Lợi nhuận ròng phân bổ cho KMI | 764 triệu USD | Tăng 22% so với cùng kỳ năm ngoái |
| EPS | 0,34 USD | Tăng 21% so với cùng kỳ năm ngoái; cao hơn 15% so với kế hoạch nội bộ |
| EPS điều chỉnh | 0,35 USD | Tăng 21% so với cùng kỳ năm ngoái |
| EBITDA điều chỉnh | 2,18 tỷ USD | Tăng 9% so với cùng kỳ năm ngoái; cao hơn 6% so với kế hoạch nội bộ |
| EPS điều chỉnh lũy kế từ đầu năm | — | Tăng 32% so với cùng kỳ năm ngoái |
| EBITDA điều chỉnh lũy kế từ đầu năm | — | Tăng 13% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Nợ ròng trên EBITDA điều chỉnh | 3,5 lần | Giảm từ mức 3,8 lần vào đầu năm 2026 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh lũy kế từ đầu năm | 5,04 tỷ USD | Tính đến hết quý 3/2026 |
| Chi tiêu vốn lũy kế từ đầu năm | 3,07 tỷ USD | Bao gồm vốn đầu tư phát triển, vốn duy trì hoạt động và đóng góp vào liên doanh |
| Dự án chờ xử lý (backlog) | 14,4 tỷ USD | Bổ sung 5,4 tỷ USD; đưa 700 triệu USD vào vận hành |
| Bội số đầu tư của backlog | 5,7 lần | Ban lãnh đạo ước tính đạt khoảng 2,5 tỷ USD EBITDA bổ sung sau khi hoàn thành |
| Cổ tức hàng quý | 0,2975 USD mỗi cổ phiếu | 1,19 USD quy theo năm; tăng 2% so với năm 2025 |