| Doanh thu thuần hợp nhất | Không đề cập | Giảm 6 triệu USD, tương đương khoảng 9%, so với cùng kỳ năm ngoái |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,8% | Tăng 690 điểm cơ bản |
| Lợi nhuận hoạt động | 1,3 triệu USD | So với khoản lỗ hoạt động 0,5 triệu USD một năm trước đó |
| Lợi nhuận ròng hợp nhất | 1,7 triệu USD | Tăng 4,9 triệu USD so với cùng kỳ năm ngoái |
| Tiền và các khoản tương đương tiền | 18,7 triệu USD | Tăng 8,1 triệu USD so với quý 1 tài chính và 17,5 triệu USD so với cuối năm tài chính 2026 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh nửa đầu năm | 24 triệu USD | Hỗ trợ trả nợ và hoàn trả vốn cho cổ đông |
| Hàng tồn kho | 43,4 triệu USD | Giảm 5,3 triệu USD so với cuối năm tài chính 2026 |
| Hạn mức vay khả dụng | 51,8 triệu USD | Không có dư nợ hạn mức tín dụng vào cuối quý |
| Lượng đơn hàng chờ xử lý hợp nhất | — | Tăng 6,2% so với cùng kỳ năm ngoái và tăng 8,4% so với quý trước |