| Doanh thu thuần | 265,4 triệu USD | — | Tăng 10,4% |
| Lợi nhuận gộp | 47,7 triệu USD | 43,5 triệu USD | Sản lượng mảng Công nghiệp cao hơn, cơ cấu sản phẩm và những cải thiện trong vận hành |
| Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp | 45,9 triệu USD | 36,6 triệu USD | Đầu tư nhiều hơn vào nhân sự và chi phí dịch vụ chuyên nghiệp |
| Lỗ ròng điều chỉnh | 7,7 triệu USD | 7,8 triệu USD | Lỗ điều chỉnh trên mỗi cổ phiếu pha loãng duy trì ở mức 0,22 USD |
| EBITDA điều chỉnh | 13,7 triệu USD | 15,7 triệu USD | Giảm do 6,7 triệu USD từ các yếu tố bất lợi đã được xác định |
| Tiền và các khoản tương đương tiền | 116,2 triệu USD | 139,0 triệu USD vào cuối năm tài chính 2026 | Giảm một phần do nhu cầu vốn lưu động |
| Tổng nợ | 310,5 triệu USD | 325,0 triệu USD vào cuối năm tài chính 2026 | Bao gồm 10 triệu USD thanh toán nợ ròng và 4,5 triệu USD tác động thuận lợi từ tỷ giá |
| Nợ ròng | 194,3 triệu USD | 185,4 triệu USD vào cuối năm tài chính 2026 | Tăng do lượng tiền mặt giảm |
| Chi phí vốn | 3,1 triệu USD | 7,1 triệu USD | Thời điểm thực hiện các chương trình và bổ sung thiết bị |
| Dòng tiền tự do | (10,9) triệu USD | 18,0 triệu USD | Tăng tích trữ hàng tồn kho để hỗ trợ việc chuyển giao sản xuất từ Châu Á sang Mexico |