| Doanh thu | 116 triệu USD | Tăng 14% so với quý trước và 18% so với cùng kỳ năm ngoái; cao hơn khoảng dự báo 100 triệu - 110 triệu USD của công ty |
| Doanh thu hệ thống sạc kết nối mạng | 63 triệu USD | Chiếm 54% doanh thu; tăng 18% so với quý trước và 25% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Doanh thu dịch vụ đăng ký | 44 triệu USD | Chiếm 38% doanh thu; tăng 7% so với quý trước và 10% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Doanh thu khác | 9 triệu USD | Chiếm 8% doanh thu |
| Biên lợi nhuận gộp phi GAAP | 38% | Tăng 7 điểm phần trăm so với quý trước và 5 điểm so với cùng kỳ năm ngoái; bao gồm khoảng 4 triệu USD tiền hoàn thuế quan |
| Biên lợi nhuận gộp phi GAAP chuẩn hóa | Khoảng 35% | Không bao gồm tiền hoàn thuế quan; tăng 3 điểm so với quý trước và 2 điểm so với cùng kỳ năm ngoái |
| Biên lợi nhuận gộp phần cứng | 21% | Tăng 13 điểm phần trăm so với quý trước, nhờ tiền hoàn thuế quan, hiệu quả hoạt động và cơ cấu sản phẩm |
| Biên lợi nhuận gộp dịch vụ đăng ký theo GAAP | 59% | Cải thiện nhờ quy mô và đòn bẩy hoạt động |
| Chi phí hoạt động phi GAAP | 52 triệu USD | Giảm từ 54 triệu USD trong quý 1; giảm 4% so với quý trước và giảm 11% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Lỗ EBITDA điều chỉnh phi GAAP | 5 triệu USD | Cải thiện so với mức lỗ 19 triệu USD trong quý 1 và 22 triệu USD của cùng kỳ năm trước |
| Hàng tồn kho | 179 triệu USD | Giảm từ 204 triệu USD trong quý 1 |
| Tiền mặt | 96 triệu USD | Không đổi so với quý trước, phản ánh mức sử dụng tiền mặt về cơ bản bằng 0 |