| Tổng doanh thu | 772 triệu USD | Tăng 30% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Tăng trưởng doanh thu Atlas | Khoảng 29% | Quý thứ năm liên tiếp đạt gần 29% |
| Tăng trưởng doanh thu EA và Khác | 36% | Ban lãnh đạo nêu rõ nhu cầu trên diện rộng và khả năng vận hành linh hoạt mọi nơi |
| Biên lợi nhuận gộp phi GAAP tổng thể | 75,9% | Tăng khoảng 210 điểm cơ bản so với cùng kỳ năm ngoái |
| Biên lợi nhuận gộp mảng thuê bao | 78,3% | Tăng khoảng 70 điểm cơ bản |
| Lợi nhuận hoạt động phi GAAP | 186 triệu USD | Biên lợi nhuận hoạt động 24% |
| Lợi nhuận ròng phi GAAP | 163 triệu USD | So với 87 triệu USD của một năm trước đó |
| EPS pha loãng phi GAAP | 1,90 USD | So với 1,00 USD của một năm trước đó |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 142 triệu USD | So với 72 triệu USD của một năm trước đó |
| Dòng tiền tự do | 138 triệu USD | So với 70 triệu USD của một năm trước đó |
| Nghĩa vụ thực hiện còn lại | 1,52 tỷ USD | Tăng 91%; phần ngắn hạn tăng 73% |
| Tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn | 2,4 tỷ USD | Số dư cuối quý |
| Tỷ lệ mở rộng ARR ròng | 122% | So với 119% của một năm trước đó và 121% của quý trước |