| Tổng doanh thu | 32,1 tỷ RMB | +69,1% so với cùng kỳ; +25,9% so với quý trước | Số lượng xe bàn giao cao hơn, giá bán trung bình tăng và cơ cấu sản phẩm thuận lợi |
| Doanh số bán xe | 29,1 tỷ RMB | +80,1% so với cùng kỳ; +27,5% so với quý trước | Sản lượng xe bàn giao và giá bán trung bình cao hơn |
| Doanh thu khác | 3,1 tỷ RMB | +7,2% so với cùng kỳ; +12,0% so với quý trước | Tăng trưởng ở mảng phụ tùng, phụ kiện và dịch vụ sau bán hàng |
| Tỷ suất lợi nhuận mảng xe | 18,5% | 10,3% cùng kỳ năm ngoái; 18,8% trong quý 1 | Cơ cấu sản phẩm thuận lợi đã bù đắp cho áp lực chi phí |
| Tỷ suất lợi nhuận gộp | 18,4% | 10,0% cùng kỳ năm ngoái; 19,0% trong quý 1 | Tỷ suất lợi nhuận mảng xe cao hơn; tỷ suất lợi nhuận mảng doanh thu khác giảm nhẹ so với quý trước |
| Chi phí R&D | 2,1 tỷ RMB | -28,7% so với cùng kỳ; +13,8% so với quý trước | Tối ưu hóa bộ máy tổ chức và cải thiện hiệu quả; tăng so với quý trước do các dự án mới |
| Chi phí SG&A | 4,4 tỷ RMB | +11,6% so với cùng kỳ; +22,5% so với quý trước | Chi phí tiếp thị ra mắt sản phẩm và chi phí liên quan đến nhân sự cao hơn |
| Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0,3 tỷ RMB | -92,9% so với cùng kỳ; +12,4% so với quý trước | — |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh điều chỉnh | 0,2 tỷ RMB | — | Không bao gồm chi phí thù lao bằng cổ phiếu |
| Lỗ ròng | 0,5 tỷ RMB | -89,4% so với cùng kỳ; +59,0% so với quý trước | — |
| Lợi nhuận ròng điều chỉnh | 26,1 triệu RMB | — | Không bao gồm chi phí thù lao bằng cổ phiếu |
| Tổng vị thế tiền mặt | 56,7 tỷ RMB | — | Bao gồm các khoản tương đương tiền, tiền gửi bị hạn chế và các khoản đầu tư |