| Doanh thu quý 1/2026 | 18,2 triệu EUR | Thấp hơn kỳ vọng của ban lãnh đạo |
| Doanh thu quý 2/2026 | 27,8 triệu EUR | Tăng so với quý 1 |
| Doanh thu mảng thiết bị H1 | 39,4 triệu EUR | So với 10,7 triệu EUR trong H1 2025 |
| Doanh thu mảng phụ tùng và dịch vụ H1 | 6,4 triệu EUR | So với 5,9 triệu EUR của cùng kỳ năm trước |
| Biên lợi nhuận gộp H1 | 21,2% | Bị ảnh hưởng bởi quy mô sản xuất thấp hơn và cơ cấu sản xuất tại Trung Quốc |
| Kết quả chênh lệch tỷ giá H1 | Lỗ 1,7 triệu EUR | So với khoản lãi 6,3 triệu EUR trong H1 2025 |
| Dòng tiền ra từ hoạt động kinh doanh H1 | 29,3 triệu EUR | Chủ yếu do 26 triệu EUR đầu tư vào vốn lưu động |
| Chi phí đầu tư tài sản cố định H1 | Khoảng 0,8 triệu EUR | Chi phí đầu tư tài sản cố định quy năm điển hình là khoảng 1,5 triệu EUR |
| Nợ | Khoảng 23 triệu EUR | Giảm từ 53 triệu EUR |
| Lượng đơn đặt hàng nhận được từ đầu năm đến nay | 96,6 triệu EUR | Bao gồm 52,3 triệu EUR trong quý 3 |
| Giá trị đơn hàng tồn đọng | 89 triệu EUR | Được ban lãnh đạo mô tả là mức kỷ lục |