| Tổng doanh thu | 101,2 triệu RMB | Tăng 13% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Doanh thu Dịch vụ Nhà phát triển | 79,9 triệu RMB | Mức kỷ lục; tăng 24% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Doanh thu từ thuê bao nhà phát triển | 70,7 triệu RMB | Tăng 32% so với cùng kỳ năm ngoái và 9% so với quý trước |
| Doanh thu Dịch vụ Giá trị gia tăng | 9,2 triệu RMB | Giảm 15% so với cùng kỳ năm ngoái; tăng 36% so với quý trước |
| Doanh thu Ứng dụng Chuyên ngành | — | Giảm 16% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Lợi nhuận gộp | 69,2 triệu RMB | Tăng 16% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Biên lợi nhuận gộp | — | Cải thiện 197 điểm cơ bản so với cùng kỳ năm ngoái |
| Chi phí hoạt động | 67,6 triệu RMB | Tăng 11% so với cùng kỳ năm ngoái và 2% so với quý trước |
| Chi phí R&D | 29,3 triệu RMB | Tăng 13% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Chi phí bán hàng và tiếp thị | 28,3 triệu RMB | Tăng 25% so với cùng kỳ năm ngoái, chủ yếu do mở rộng ra thị trường nước ngoài |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 10,0 triệu RMB | Giảm 18% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 23,3 triệu RMB | Dòng tiền vào dương trong quý |
| Doanh thu chưa thực hiện | 181,9 triệu RMB | Số dư kỷ lục tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
| Vòng quay khoản phải thu | 37 ngày | Duy trì ở mức được ban lãnh đạo đánh giá là lành mạnh |