| Tổng doanh thu | 1,23 triệu USD | 0,33 triệu USD trong quý 2/2025; tăng 268% | Đơn đặt hàng, lượng giao hàng sản phẩm và doanh thu tài trợ cao hơn |
| Biên lợi nhuận sản phẩm, dịch vụ và tiền tài trợ | 2,6% | 26,1% trong quý 2/2025 | Khoản giảm giá trị dự án Troy, cơ cấu phần cứng và chi phí bảo hành bộ sạc DC |
| Biên lợi nhuận sản phẩm và dịch vụ không bao gồm tiền tài trợ | (14,5%) | 11,6% trong quý 2/2025 | Cơ cấu biên lợi nhuận theo quý thấp hơn |
| Chi phí hoạt động không bao gồm giá vốn hàng bán | 7,5 triệu USD | 15,0 triệu USD trong quý 2/2025; 6,5 triệu USD trong quý 1/2026 | Chi phí pháp lý và chi phí duy trì công ty đại chúng tăng so với quý trước |
| Chi phí hoạt động bằng tiền mặt | 7,3 triệu USD | 5,7 triệu USD trong quý 2/2025; 6,0 triệu USD trong quý 1/2026 | Không bao gồm thù lao bằng cổ phiếu, khấu hao, phân bổ và các chi phí một lần khác |
| Lỗ ròng phân bổ cho cổ đông phổ thông | 7,0 triệu USD | 13,4 triệu USD trong quý 2/2025 | Lỗ hoạt động thấp hơn |
| Tiền mặt | 0,5 triệu USD | Giảm 1,4 triệu USD so với ngày 31/03/2026 | Không bao gồm 0,3 triệu USD tiền mặt bị hạn chế sử dụng |
| Tiền mặt sử dụng cho hoạt động kinh doanh | 3,6 triệu USD | — | Được tài trợ một phần bằng vốn cổ phần, thực hiện chứng quyền và nợ vay |
| Giá trị đơn hàng tồn đọng | 5,3 triệu USD | 4,4 triệu USD tại ngày 31/03/2026 | Các hợp đồng khách hàng mới dự kiến chuyển hóa thành doanh số năm 2026 |
| Số megawatt quản lý | 29,9 MW | Tăng 3,1% so với quý trước và 16,8% so với cùng kỳ năm trước | 29,7 MW từ bộ sạc xe điện và 0,2 MW từ pin cố định |