Căng thẳng giữa Hoa Kỳ (Mỹ) và Iran vẫn là tâm điểm sau một loạt bình luận từ Bộ trưởng Quốc phòng Mỹ Pete Hegseth được Reuters đưa tin, người cho biết những ngày tới có thể sẽ quyết định trong cuộc xung đột. Washington tin rằng họ đang nắm giữ lợi thế ngày càng tăng so với Tehran trong khi vẫn để ngỏ khả năng đạt được thỏa thuận tiềm năng, nhưng cảnh báo rằng chiến tranh có thể leo thang nếu không đạt được thỏa thuận.
Đã thăm Trung Đông vào thứ Bảy, nói chuyện với quân đội Mỹ
Mỹ có ngày càng nhiều lựa chọn, Iran có ít đi
Những ngày tới sẽ quyết định trong cuộc chiến với Iran và Iran không thể làm gì
24 giờ qua ghi nhận số lượng tên lửa địch do Iran phóng thấp nhất
Các cuộc tấn công của Mỹ gây ra sự đào ngũ rộng rãi ở Iran
Nếu Iran khôn ngoan, họ sẽ đạt được thỏa thuận
Chế độ Iran mới nên khôn ngoan hơn chế độ trước
Trump sẵn sàng đạt thỏa thuận
Nếu Iran không đạt thỏa thuận, chiến tranh sẽ tiếp tục với cường độ cao hơn
Nhiều tàu hơn đi qua Eo biển Hormuz nhờ Trump
Thế giới nên chuẩn bị tăng cường
Nơi cần thiết sẽ giải quyết những gì Nga, Trung Quốc đang làm
Mục tiêu rất rõ ràng
Trump đã dẫn dắt, Mỹ đặt điều kiện cho thành công
Sẽ không loại trừ bất kỳ lựa chọn nào
Mục đích là để không thể đoán trước liệu Mỹ có triển khai bộ binh hay không
Có thể là bốn, sáu, tám tuần hoặc bất kỳ khoảng thời gian nào
Chỉ số đô la Mỹ (DXY) giảm 0,33% trong ngày xuống khoảng 100,17 vào thời điểm viết bài, với đồng bạc xanh gần như không phản ứng trước các bình luận mới nhất từ Bộ trưởng Quốc phòng Pete Hegseth.
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ mạnh nhất so với Đô la Canada.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | -0.38% | -0.42% | -0.25% | 0.10% | -0.33% | -0.02% | 0.06% | |
| EUR | 0.38% | -0.03% | 0.17% | 0.52% | 0.08% | 0.39% | 0.48% | |
| GBP | 0.42% | 0.03% | 0.21% | 0.56% | 0.11% | 0.42% | 0.52% | |
| JPY | 0.25% | -0.17% | -0.21% | 0.36% | -0.08% | 0.22% | 0.33% | |
| CAD | -0.10% | -0.52% | -0.56% | -0.36% | -0.44% | -0.13% | -0.03% | |
| AUD | 0.33% | -0.08% | -0.11% | 0.08% | 0.44% | 0.32% | 0.40% | |
| NZD | 0.02% | -0.39% | -0.42% | -0.22% | 0.13% | -0.32% | 0.09% | |
| CHF | -0.06% | -0.48% | -0.52% | -0.33% | 0.03% | -0.40% | -0.09% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).