| Doanh thu | 479 triệu USD | Tăng 10% so với quý trước và tăng 115% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Biên lợi nhuận gộp non-GAAP | 68% | Nằm ở mức trung bình của khoảng dự báo |
| Chi phí hoạt động non-GAAP | 95,2 triệu USD | Tăng 16% so với quý trước, phản ánh mức đầu tư R&D cao hơn |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh non-GAAP | 230,6 triệu USD | Tăng từ 216,7 triệu USD trong quý tài chính 4 năm 2026 |
| Biên lợi nhuận hoạt động non-GAAP | 48,2% | Đòn bẩy hoạt động tiếp tục duy trì mặc dù chi phí R&D gia tăng |
| Lợi nhuận ròng non-GAAP | 236,3 triệu USD | Tăng 4% so với quý trước và tăng 140% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Biên lợi nhuận ròng non-GAAP | 49,3% | Lợi nhuận ròng theo quý đạt mức kỷ lục |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 90,2 triệu USD | Giảm 92,0 triệu USD so với quý trước, chủ yếu do biến động vốn lưu động |
| Chi phí vốn (CapEx) | 7,3 triệu USD | — |
| Dòng tiền tự do | 82,9 triệu USD | — |
| Tiền và các khoản tương đương tiền | 764,3 triệu USD | Giảm 679 triệu USD so với quý trước, chủ yếu do thương vụ thâu tóm DustPhotonics |
| Hàng tồn kho cuối kỳ | 313,1 triệu USD | Tăng 62,2 triệu USD so với quý trước |