| Tổng doanh thu | 112,4 tỷ NDT | +8% | Chủ yếu nhờ dịch vụ giao dịch |
| Doanh thu dịch vụ tiếp thị trực tuyến và doanh thu khác | 57,6 tỷ NDT | 55,7 tỷ NDT trong Quý 2 năm 2025 | Tiếp tục tăng trưởng |
| Doanh thu dịch vụ giao dịch | 54,7 tỷ NDT | +13% | Động lực tăng trưởng doanh thu chính |
| Giá vốn doanh thu | 48,0 tỷ NDT | +5% | Tăng từ 45,9 tỷ NDT |
| Chi phí hoạt động theo GAAP | 36,6 tỷ NDT | +13% | Tăng từ 32,3 tỷ NDT |
| Chi phí hoạt động phi GAAP | 35,3 tỷ NDT | 30,4 tỷ NDT trong Quý 2 năm 2025 | Tương đương 31% doanh thu, so với 29% |
| Chi phí bán hàng và tiếp thị phi GAAP | 29,3 tỷ NDT | +10% | Chiếm 26% doanh thu, không đổi so với cùng kỳ năm ngoái |
| Chi phí R&D phi GAAP | 4,3 tỷ NDT | +40% | Phản ánh khoản đầu tư tăng thêm vào công nghệ và quản trị |
| Lợi nhuận hoạt động theo GAAP | 27,8 tỷ NDT | +8% | Tăng từ 25,8 tỷ NDT |
| Lợi nhuận hoạt động phi GAAP | 29,1 tỷ NDT | 27,7 tỷ NDT trong Quý 2 năm 2025 | Biên lợi nhuận giảm xuống 26% từ mức 27% |
| Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông phổ thông | 27,2 tỷ NDT | -12% | Giảm từ 30,8 tỷ NDT |
| Lãi suy giảm trên mỗi ADS | 18,45 NDT | 20,75 NDT trong Quý 2 năm 2025 | Lãi cơ bản trên mỗi ADS đạt 19,32 NDT |
| Lợi nhuận ròng phi GAAP | 28,5 tỷ NDT | 32,7 tỷ NDT trong Quý 2 năm 2025 | Lãi suy giảm trên mỗi ADS phi GAAP đạt 19,33 NDT |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 25,7 tỷ NDT | 21,6 tỷ NDT trong Quý 2 năm 2025 | Tăng so với cùng kỳ năm ngoái |
| Tiền, các khoản tương đương tiền và đầu tư ngắn hạn | 156,4 tỷ NDT | Tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2026 | — |