| Tổng doanh thu | 102,7 triệu USD | — | Tăng 38,9% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Doanh thu dịch vụ đăng ký thuê bao | 44,5 triệu USD | — | Tăng 22,6% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Doanh thu dịch vụ phát trực tiếp và các dịch vụ khác | 58,2 triệu USD | — | Tăng 54,8% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Giá vốn doanh thu | 44,8 triệu USD | 27,0 triệu USD | 43,6% doanh thu so với 36,6% |
| Lợi nhuận gộp | 57,3 triệu USD | — | Tăng 23,1% so với cùng kỳ năm ngoái |
| Biên lợi nhuận gộp | 55,8% | 63,0% | Thấp hơn do sự dịch chuyển cơ cấu doanh thu sang dịch vụ phát trực tiếp |
| Chi phí R&D | 21,4 triệu USD | 16,6 triệu USD | 20,8% doanh thu so với 22,4% |
| Chi phí bán hàng và tiếp thị | 27,9 triệu USD | 20,7 triệu USD | 27,2% doanh thu so với 28,0% |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 12,7 triệu USD | 8,5 triệu USD | 12,4% doanh thu so với 11,6% |
| Thu nhập/(Lỗ) từ hoạt động kinh doanh | (4,8) triệu USD | 0,3 triệu USD | Chi phí bán hàng, tiếp thị và quản lý cao hơn đã gây áp lực lên kết quả kinh doanh |
| Kết quả ròng khác | (213,8) triệu USD | Thu nhập 721,5 triệu USD | Chủ yếu phản ánh biến động giá trị hợp lý của Arashi Vision |
| Thu nhập/(Lỗ) ròng từ các hoạt động kinh doanh liên tục | (218,5) triệu USD | 726,4 triệu USD | Kết quả GAAP bị ảnh hưởng bởi việc đánh giá lại khoản đầu tư |
| Thu nhập/(Lỗ) ròng phi GAAP từ các hoạt động kinh doanh liên tục | (2,1) triệu USD | 7,2 triệu USD | Chuyển sang thua lỗ |
| Lãi/(lỗ) suy giảm trên mỗi ADS từ các hoạt động kinh doanh liên tục | (3,43) USD | 11,47 USD | — |
| Lãi/(lỗ) suy giảm trên mỗi ADS phi GAAP | (0,03) USD | 0,12 USD | — |
| Tiền, các khoản tương đương tiền và đầu tư ngắn hạn | 276,9 triệu USD | 303,6 triệu USD tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2026 | Thấp hơn do dòng tiền ra từ hoạt động kinh doanh, trả nợ vay, mua lại cổ phiếu và các khoản thanh toán hoãn lại liên quan đến Hupu |