Hoạt động của ngành công nghiệp Đức bất ngờ tăng trưởng trong tháng 11, dữ liệu mới nhất được công bố bởi Destatis cho thấy vào thứ Sáu.
Chỉ số Sản xuất Công nghiệp, trong cường quốc kinh tế của Khu vực đồng euro, đã tăng 0,8% so với tháng trước trong tháng 11, cơ quan thống kê liên bang Destatis cho biết trong các số liệu đã được điều chỉnh theo hiệu ứng mùa vụ và lịch, so với mức giảm dự kiến là 0,4% và mức tăng trưởng 1,8% được ghi nhận vào tháng 10.
câu chuyện đang phát triển ...
Tại thời điểm viết bài, cặp EUR/USD giữ mức giảm gần 1,1650, giảm 0,10% trong ngày.
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đồng Euro (EUR) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đồng Euro là yếu nhất so với Đô la Mỹ.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.04% | 0.09% | 0.28% | 0.07% | 0.11% | 0.20% | 0.04% | |
| EUR | -0.04% | 0.05% | 0.26% | 0.03% | 0.08% | 0.17% | 0.00% | |
| GBP | -0.09% | -0.05% | 0.19% | -0.02% | 0.02% | 0.11% | -0.05% | |
| JPY | -0.28% | -0.26% | -0.19% | -0.21% | -0.17% | -0.09% | -0.25% | |
| CAD | -0.07% | -0.03% | 0.02% | 0.21% | 0.04% | 0.13% | -0.03% | |
| AUD | -0.11% | -0.08% | -0.02% | 0.17% | -0.04% | 0.09% | -0.08% | |
| NZD | -0.20% | -0.17% | -0.11% | 0.09% | -0.13% | -0.09% | -0.17% | |
| CHF | -0.04% | -0.00% | 0.05% | 0.25% | 0.03% | 0.08% | 0.17% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đồng Euro từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đô la Mỹ, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho EUR (đồng tiền cơ sở)/USD (đồng tiền định giá).