Vào thứ Sáu, Ngân hàng Trung ương Châu Âu (ECB) đã công bố chỉ số về Tỷ lệ Tiền lương được Đàm phán của khu vực đồng Euro cho quý đầu tiên (Q1) năm 2026.
Dữ liệu cho thấy Tiền lương được Đàm phán của khu vực đồng Euro đã tăng 2,46% theo năm (YoY) trong quý 1 sau khi tăng 2,95% trong quý trước đó.
Dữ liệu tăng trưởng tiền lương được đàm phán của EU hầu như không ảnh hưởng đến đồng Euro (EUR), khi EUR/USD giao dịch giảm 0,12% trong ngày ở mức 1,1605, tại thời điểm viết bài.
Chỉ số tăng trưởng tiền lương được đàm phán của ECB được tính cho một tập hợp các quốc gia nhất định. Tổng hợp khu vực đồng Euro dựa trên chín quốc gia: Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Hà Lan, Bỉ, Phần Lan, Áo và Bồ Đào Nha. Chỉ số này dựa trên dữ liệu thu nhập hàng tháng được đàm phán. Chỉ số khu vực đồng Euro dựa trên sự kết hợp của các chuỗi thời gian hàng tháng và hàng quý và dựa trên dữ liệu quốc gia không được hài hòa.
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đồng Euro (EUR) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đồng Euro là yếu nhất so với Đồng Franc Thụy Sĩ.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.11% | 0.04% | 0.06% | 0.07% | 0.26% | 0.26% | -0.06% | |
| EUR | -0.11% | -0.06% | -0.02% | -0.04% | 0.17% | 0.16% | -0.17% | |
| GBP | -0.04% | 0.06% | 0.04% | 0.03% | 0.21% | 0.23% | -0.12% | |
| JPY | -0.06% | 0.02% | -0.04% | 0.02% | 0.18% | 0.18% | -0.15% | |
| CAD | -0.07% | 0.04% | -0.03% | -0.02% | 0.16% | 0.17% | -0.15% | |
| AUD | -0.26% | -0.17% | -0.21% | -0.18% | -0.16% | 0.00% | -0.35% | |
| NZD | -0.26% | -0.16% | -0.23% | -0.18% | -0.17% | -0.01% | -0.34% | |
| CHF | 0.06% | 0.17% | 0.12% | 0.15% | 0.15% | 0.35% | 0.34% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đồng Euro từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đô la Mỹ, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho EUR (đồng tiền cơ sở)/USD (đồng tiền định giá).